Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm nào tốt, hợp tuổi?

Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm nào tốt, hợp tuổi?

Xem tuổi chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 nên sinh con năm nào thì tốt đẹp, hợp tuổi bố mẹ nhất để mang lại may mắn, thành công cho cả con và gia đình?

Xem tuổi sinh con, nếu lựa chọn được năm thích hợp để sinh con, không những cha mẹ có thể củng cố hạnh phúc gia đình, thậm chí em bé sẽ mang lại may mắn để cha mẹ có cơ hội thăng chức, quá trình nuôi dạy con sau này cũng thuận lợi hơn.

Để đánh giá được sự xung hợp tuổi con với bố mẹ cần dựa vào các tiêu chí như: Ngũ hành sinh khắc, Thiên can xung hợp và Địa chi xung hợp, từ đó sẽ đưa ra kết luận đánh giá chi tiết sự xung hợp giữa các yếu tố.

Tham Khảo Thêm:  Năm nay năm con gì? Năm 2023 mệnh gì? Có nên sinh con năm 2023?

a. Ngũ hành sinh khắc

Đây là yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Thông thường, con hợp cha mẹ là Tiểu Cát (1,5 điểm), cha mẹ hợp con là Đại Cát (2 điểm), con không hợp với cha mẹ là Tiểu Hung (0 điểm), cha mẹ không hợp với con là Đại Hung (0 điểm). Do đó theo tuvingaynay.com chúng ta cần tránh Đại Hung. Tốt nhất là Ngũ hành cha mẹ tương sinh với con, bình hòa (1 điểm) là không tương sinh và không tương khắc với con.

b. Thiên can xung hợp

Thiên can được đánh số theo chu kỳ 10 năm của người Trung Hoa cổ. Trong Thiên can có các cặp tương xung (xấu) và tương hóa (tốt). Thiên can của cha mẹ tương hóa (1 điểm) với con là tốt nhất, bình hòa (0,5 điểm) là không tương hóa và không tương xung với con.

c. Địa chi xung hợp

Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng 12 con Giáp cho các năm. Hợp xung của Địa chi bao gồm Tương hình (trong 12 Địa chi có 8 Địa chi nằm trong 3 loại chống đối nhau), Lục xung (6 cặp tương xung), Lục hại (6 cặp tương hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp. Địa chi của cha mẹ tương hợp (2 điểm) với con là tốt nhất, bình hòa (1 điểm) là không tương hợp và không tương xung với con.

Vậy chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm nào tốt, hợp tuổi bố mẹ?

Tuổi Tân Mùi 1991 mệnh gì?

Nam và nữ sinh năm 1991 tuổi Tân Mùi, tức tuổi con dê. Thường gọi là Đắc Lộc Chi Dương, tức Dê có lộc. Mệnh Thổ – Lộ Bàng Thổ – nghĩa là đất ven đường.

Tham Khảo Thêm:  Mệnh Mộc hợp mệnh gì, khắc mệnh gì? Hợp tuổi nào để làm ăn thuận lợi

Theo tử vi ngày nay, người sinh năm 1991 thuộc tuổi con Dê

Can chi (tuổi theo lịch âm): Tân Mùi

Xương con dê, tướng tinh con gấu

Con nhà Huỳnh đế – Bần cùng

Mệnh người sinh năm 1991: Lộ Bàng Thổ

Tương sinh với mệnh: Hỏa, Kim

Tương khắc với mệnh: Mộc, Thủy

Cung mệnh nam: Ly thuộc Đông tứ trạch

Cung mệnh nữ: Càn thuộc Tây tứ trạch

Đọc thêm: Sinh năm 1991 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Tân Mùi

Tuổi Giáp Tuất 1994 mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 1994 tuổi Giáp Tuất, tức tuổi con chó. Thường gọi là Thủ Thân Chi Cẩu, tức Chó Giữ Mình. Mệnh Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – nghĩa là lửa trên núi.

Theo tử vi ngày nay, người sinh năm 1994 tuổi con Chó

Can chi (tuổi theo lịch âm): Giáp Tuất

Xương con chó, tướng tinh con ngựa

Con nhà Xích đế – Cô bần

Mệnh người sinh năm 1994: Sơn Đầu Hỏa

Tương sinh với mệnh: Mộc và Thổ

Tương khắc với mệnh: Thủy và Kim

Cung mệnh nam: Càn thuộc Tây tứ trạch

Cung mệnh nữ: Ly thuộc Đông tứ trạch

Đọc thêm: Sinh năm 1994 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Giáp Tuất

Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm nào tốt, hợp tuổi?

1. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2021 có tốt không?

Nam và nữ mạng sinh năm 2021 tuổi Tân Sửu, tức tuổi con trâu. Thường gọi là Lộ Đồ Chi Ngưu, tức Trâu trên đường. Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – nghĩa là Đất trên tường thành.

2. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2022 có tốt không?

Nam và nữ mạng sinh năm 2022 tuổi Nhâm Dần, tức tuổi con hổ. Thường gọi là Quá Lâm Chi Hổ, tức Hổ qua rừng. Mệnh Kim – Kim Bạch Kim – nghĩa là Vàng bạch kim.

Tham Khảo Thêm:  Đặt tên cho con gái sinh năm 2017 Đinh Dậu hợp với bố mẹ tuổi Kỷ Tỵ 1989 | Kỷ Tỵ - Kỷ Tỵ 1989 - Tử Vi Kỷ Tỵ - Tuổi Tỵ 1989
3. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2023 có tốt không?

Nam và nữ sinh năm 2023 tuổi Quý Mão, tức tuổi con mèo. Thường gọi là Quá Lâm Chi Mão, tức Mèo qua rừng. Mệnh Kim – Kim Bạch Kim – nghĩa là Vàng bạch kim.

4. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2024 có tốt không?

Nam và nữ sinh năm 2024 tuổi Giáp Thìn, tức tuổi con rồng. Thường gọi là Phục Đầm Chi Lâm, tức Rồng ẩn ở đầm. Mệnh Hỏa – Phúc Đăng Hỏa – nghĩa là Lửa ngọn đèn.

5. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2025 có tốt không?

Nam và nữ sinh năm 2025 tuổi Ất Tỵ, tức tuổi con rắn. Thường gọi là Xuất Huyệt Chi Xà, tức Rắn rời hang. Mệnh Hỏa – Phúc Đăng Hỏa – nghĩa là Lửa ngọn đèn.

6. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2026 có tốt không?

Nam và nữ sinh năm 2026 tuổi Bính Ngọ, tức tuổi con ngựa. Thường gọi là Hành Lộ Chi Mã, tức Ngựa chạy trên đường. Mệnh Thủy – Thiên Hà Thủy – nghĩa là Nước trên trời.

7. Chồng Tân Mùi 1991 vợ Giáp Tuất 1994 sinh con năm 2027 có tốt không?

Nam và nữ sinh năm 2027 tuổi Đinh Mùi, tức tuổi con dê. Thường gọi là Thất Quần Chi Dương, tức Dê lạc đàn. Mệnh Thủy – Thiên Hà Thủy – nghĩa là Nước trên trời.

Theo tuvingaynay.com!

jun88 SHBET Sv368 68 game bài 123win Shbet Sv388 https://hi88.gs Okvip 777vin key 789win key 8kbet key 79king key i9bet KUBET bong da truc tuyen Xoilac TV hôm nay

sv388

Kênh Xoilac98.TV tructiepbongda full HD

Kênh Cakhia TV tructiepbongda hôm nay

TDTC Sky88 SV368 bj88 shbet88