Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Giới thiệu đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Yamaha Motor Việt Nam như: Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ tay nghề cao về xe máy Yamaha. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện

Tại đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng, vay mua trả góp không lãi suất, giảm giá cho học sinh, sinh viên trong các kỳ nhập học …

Đại lý trưng bày sản phẩm tại đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Bảng giá xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Bảng giá xe máy, mô tô Yamaha được cập nhập tại hệ thống Showroom trưng bày chính hãng: Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Giá bán lẻ đề xuất EXCITER 155 VVA GIỚI HẠN MASTER ART OF STREET 51.990.000 VNĐ EXCITER 155 VVA 60 NĂM YAMAHA TRANH TÀI MOTOGP 52.490.000 VNĐ EXCITER 155 VVA MONSTER ENERGY MOTOGP 51.990.000 VNĐ EXCITER 155 VVA GP 51.090.000 VNĐ EXCITER 155 VVA GIỚI HẠN 51.090.000 VNĐ EXCITER 155 VVA CAO CẤP 50.590.000 VNĐ EXCITER 155 VVA TIÊU CHUẨN 47.590.000 VNĐ Exciter 150 Giới hạn 45.300.000 VNĐ Exciter 150 RC 44.800.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Jupiter FI giới hạn 30.000.000 VNĐ Jupiter FI tiêu chuẩn 30.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Jupiter Finn tiêu chuẩn 27.500.000 VNĐ Jupiter Finn cao cấp 28.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Sirius RC Vành Đúc 21.700.000 VNĐ Sirius Phanh đĩa 20.500.000 VNĐ Sirius Phanh cơ 18.800.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất SIRIUS FI PHANH ĐĨA 22.000.000 VNĐ SIRIUS FI PHANH CƠ 21.000.000 VNĐ SIRIUS FI VÀNH ĐÚC 23.800.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất FreeGo S đặc biệt 33.800.000 VNĐ FreeGo tiêu chuẩn 29.900.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Grande đặc biệt 50.300.000 VNĐ Grande giới hạn 51.000.000 VNĐ Grande tiêu chuẩn 45.900.000 VNĐ Grande Blue Core Hybrid tiêu chuẩn 45.200.000 VNĐ Grande Blue Core Hybrid giới hạn 49.600.000 VNĐ Grande Blue Core Hybrid đặc biệt 49.100.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Janus giới hạn 31.900.000 VNĐ Janus đặc biệt 31.400.000 VNĐ Janus tiêu chuẩn 28.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất Latte giới hạn 38.300.000 VNĐ Latte tiêu chuẩn 37.800.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất NVX 155 VVA Monster Energy Yamaha MotoGP 55.500.000 VNĐ NVX 155 VVA 54.500.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất MT-03 129.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất MT-15 69.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất YZF-R15 78.000.000 VNĐ YZF-R15M 86.000.000 VNĐ YZF-R15M giới hạn 60 năm Yamaha tranh tài MotoGP 87.000.000 VNĐ YZF-R15M giới hạn Monster Energy Yamaha MotoGP 87.000.000 VNĐ YZF-R15 70.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất YZF-R3 132.000.000 VNĐ

Lưu ý: Giá xe máy Yamaha tại Việt Trì Phú Thọ có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm và theo giá điều chỉnh của Yamaha Motor Việt Nam mà dailymuabanxe chưa kịp cập nhật.

>>> Thông tin sản phẩm & Giá xe được lấy từ website Yamaha chính hãng

Các mẫu xe máy Yamaha đang bán

Các dòng xe máy, mô tô Yamaha sản xuất trong nước và nhập khẩu nguyên chiếc được trưng bày và cung cấp các dịch vụ 3s chính hãng tại đại lý xe máy Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ .

Yamaha SIRIUS

Hình ảnh xe Yamaha Sirius

Thông số Yamaha SIRIUS Loại 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí Bố trí xi lanh Xy-lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 113.7 cm3 Đường kính và hành trình piston 50.0 × 57.9 mm Tỷ số nén 9.3:1 Công suất tối đa 6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút Mô men cực đại 9,5 N.m (0.97 kgf/m) / 5,500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện và Cần đạp Hệ thống bôi trơn Các-te ướt, áp suất Dung tích dầu máy 1.0L Dung tích bình xăng 4.0L Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,65 Hệ thống đánh lửa T.C.I Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2.900 (58/20) / 2.857 (40/14) Hệ thống ly hợp Đa đĩa, ly tâm loại ướt Tỷ số truyền động 1st: 2.833 (34/12) 2nd: 1.875 (30/16) 3rd: 1.353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22) Kiểu hệ thống truyền lực 4 số dạng quay vòng Loại khung Underbone Hệ thống giảm xóc trước Phuộc ống lồng Độ lệch phương trục lái 26° 30’ / 73 mm Hệ thống giảm xóc sau Nhún lò xo Phanh trước Đĩa đơn thủy lực/ Tang trống Phanh sau Tang trống/ Tang trống Lốp trước 70/90-17 M/C 38P (Có săm) Lốp sau 80/90-17 M/C 50P (Có săm) Đèn trước 12V 35/35W Đèn trước/đèn sau 12V 10W (halogen) ×2 / 12V 10W (halogen) ×2 Kích thước (dài x rộng x cao) 1,940 mm × 715 mm × 1,090 mm Độ cao yên xe 775 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,235 mm Độ cao gầm xe 155 mm Trọng lượng ướt 98 kg (đầy xăng và nhớt máy) Dung tích bình xăng 4.0L Dung tích dầu máy 1.0L

>>> Xem chi tiết Yamaha Sirius

Yamaha Jupiter

Hình ảnh xe Yamaha Jupiter Finn

Thông số Yamaha Jupiter Loại 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí tự nhiên Bố trí xi lanh Xy lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 114 Đường kính và hành trình piston 50,0mm x 57,9mm Tỷ số nén 9,3:1 Công suất tối đa 7,4 kW (9,9 PS) / 7.000 vòng/phút Mô men cực đại 9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện / Cần khởi động Hệ thống bôi trơn Các-te ướt Dung tích dầu máy 1,0 lít Dung tích bình xăng 4,1 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1643 Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2,900 (58/20) / 3,154 (41/13) Hệ thống ly hợp Đa đĩa, ly tâm loại ướt Tỷ số truyền động 1: 2,833 2: 1,875 3: 1,353 4: 1,045 Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn Loại khung Ống thép – Cấu trúc kim cương Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng Hành trình phuộc trước 100 mm Độ lệch phương trục lái 26,5°/76mm Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ Hành trình giảm xóc sau 70 mm Phanh trước Đĩa thủy lực Phanh sau Phanh cơ (đùm) Lốp trước 70/90 – 17 38P (Lốp có săm) Lốp sau 80/90 – 17 50P (Lốp có săm) Đèn trước Halogen 12V 35W / 35W x 1 Đèn sau 12V, 5W/21W x 1 Kích thước (dài x rộng x cao) 1.935mm x 680mm x 1.065mm Độ cao yên xe 765mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.240mm Độ cao gầm xe 125mm Trọng lượng ướt 104kg Ngăn chứa đồ (lít) 7

>>> Xem chi tiết Yamaha Jupiter

Yamaha EXCITER 150

Hình ảnh xe Yamaha Exciter

Thông số Yamaha EXCITER 150 Loại 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch Bố trí xi lanh Xy-lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 155 cc Đường kính và hành trình piston 58.0 × 58.7 mm Tỷ số nén 10.5:1 Công suất tối đa 17.7 mã lực / 9,500 vòng/phút Mô men cực đại 14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút Hệ thống khởi động Khởi động điện Hệ thống bôi trơn Các-te ướt Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2.09l/100km Bộ chế hòa khí Phun xăng điện tử Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3.042 (73/24) / 3.286 (46/14) Hệ thống ly hợp Đa đĩa loại ướt Tỷ số truyền động 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25) Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng không đổi, 6 cấp / Về số Két làm mát 110mm x 183.5mm (Diện tích 20,185 mm2) Loại khung Khung xương sống Độ lệch phương trục lái 25°50′ / 87 mm Phanh trước Phanh đĩa đơn thủy lực; 2 piston Phanh sau Phanh đĩa đơn thủy lực Lốp trước 90/80-17M/C 46P (lốp không săm) Lốp sau 120/70-17M/C 58P (lốp không săm) Giảm xóc trước Ống lồng Giảm xóc sau Càng sau Đèn trước/đèn sau LED / 12V, 10W×2 Kích thước (dài x rộng x cao) 1,975 mm × 665 mm × 1,085 mm Độ cao yên xe 795 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1,290 mm Độ cao gầm xe 150 mm Trọng lượng ướt 121 kg Dung tích bình xăng 5.4 lít Dung tích dầu máy 1.1 L

Tham Khảo Thêm:  Trống điện tử game

>>> Xem chi tiết Yamaha Exciter

Yamaha FREEGO

Hình ảnh xe Yamaha FreeGo

Thông số Yamaha FREEGO Loại Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức Bố trí xi lanh Xy – lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 125 cc Đường kính và hành trình piston 52,4 × 57,9 mm Tỷ số nén 9,5:1 Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút Mô men cực đại 9,5 N·m (1,0 kgf·m) / 5.500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Các te ướt Dung tích dầu máy 0,84 L Dung tích bình xăng 4,2 L Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2,03 Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/10,156 (50/16 x 39/12) Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động Tỷ số truyền động 2,420 – 0,810 : 1 Kiểu hệ thống truyền lực CVT Loại khung Underbone Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng Hành trình phuộc trước 90 mm Độ lệch phương trục lái 26,5° / 90 mm Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ Hành trình giảm xóc sau 80 mm Phanh trước Đĩa thuỷ lực trang bị ABS Phanh sau Phanh cơ (đùm) Lốp trước 100/90 – 12 59J (Không săm) Lốp sau 110/90 – 12 64L (Không săm) Đèn trước LED Đèn sau 21.0 W/5.0 W Kích thước (dài x rộng x cao) 1.905 mm × 690 mm × 1.110 mm Độ cao yên xe 780 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.275 mm Độ cao gầm xe 135 mm Trọng lượng ướt 102 kg Ngăn chứa đồ (lít) 25

>>> Xem chi tiết Yamaha Freego

Yamaha GRANDE

Hình ảnh xe Yamaha Grande

Thông số Yamaha GRANDE Loại Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn Bố trí xi lanh Xy lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 125 cc Đường kính và hành trình piston 52.4 x 57.9 mm Tỷ số nén 11.0 : 1 Công suất tối đa 6.1 kW(8.3PS)/6.500 vòng/phút Mô men cực đại 10.4 Nm (1.1 kgf.m)/5000 vòng/phút Hệ thống khởi động Khởi động điện Hệ thống bôi trơn Dầu bôi trơn Dung tích dầu máy 0,84 L Dung tích bình xăng 4.0 L Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1.66 Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Hệ thống ly hợp Khô Tỷ số truyền động 2.216-0.748 :1 Loại khung Underbone Độ lệch phương trục lái 26.7 độ Phanh trước Phanh đĩa đơn thủy lực, ABS Phanh sau Phanh tang trống Lốp trước 110/70-12 47L (MAXXIS-M6219Y) Lốp sau 110/70-12 47L (MAXXIS-M6220) Giảm xóc trước Phuộc ống lồng Giảm xóc sau Giảm chấn lò xo dầu Đèn trước LED Kích thước (dài x rộng x cao) 1820mm x 684mm x 1155mm Độ cao gầm xe 127mm Trọng lượng ướt 101 kg

>>> Xem chi tiết Yamaha Grande

Yamaha JANUS

Hình ảnh xe Yamaha Janus

Thông số Yamaha JANUS Loại Blue Core, 4 thì, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức Bố trí xi lanh Xy lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 125 Đường kính và hành trình piston 52,4 mm x 57,9 mm Tỷ số nén 9,5 : 1 Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút Mô men cực đại 9,6 Nm (1,0 kgf-m)/5500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Các te ướt Dung tích dầu máy 0,84 L Dung tích bình xăng 4,2 L Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,87 Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/10,156 (50/16 x 39/12) Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động Tỷ số truyền động 2,294 – 0,804 : 1 Kiểu hệ thống truyền lực Dây đai V tự động Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khí Loại khung Underbone Hệ thống giảm xóc trước Phuộc ống lồng Hành trình phuộc trước 90 mm Độ lệch phương trục lái 26°30 / 100 mm Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn lò xo dầu Phanh trước Phanh đĩa đơn thủy lực Phanh sau Phanh tang trống Lốp trước 80/80-14M/C 43P Lốp sau 110/70-14M/C 56P Đèn trước Halogen 12V 35W / 35W x 1 Đèn sau LED Kích thước (dài x rộng x cao) 1850 mm x 705 mm x 1120mm Độ cao yên xe 769 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1260 mm Độ cao gầm xe 135 mm Trọng lượng ướt 99 kg Ngăn chứa đồ (lít) 14.2

>>> Xem chi tiết Yamaha Janus

Yamaha LATTE

Hình ảnh xe Yamaha Lattte

Thông số Yamaha LATTE Loại Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức Bố trí xi lanh Xi lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 124.9 cc Đường kính và hành trình piston 52.4 x 57.9 Tỷ số nén 0.459027778 Công suất tối đa 6,0kW (8,0 PS) / 6.500 vòng/phút Mô men cực đại 9,7 N.m (0,97 kgf·m) / 5.000 vòng/phút Hệ thống khởi động Khởi động điện Hệ thống bôi trơn Các te ướt Dung tích dầu máy 0,84 L Dung tích bình xăng 5,5 L Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,80 Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số) Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/7,500 (50/16 x 36/15) Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động Tỷ số truyền động 2,286 – 0,770 : 1 Kiểu hệ thống truyền lực CVT Loại khung Sườn thấp Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng Hành trình phuộc trước 81 mm Độ lệch phương trục lái 26,5° / 81 mm Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ Hành trình giảm xóc sau 68 mm Phanh trước Phanh đĩa đơn thuỷ lực Phanh sau Phanh cơ (đùm) Lốp trước 90/90 – 12 44J (Lốp không săm) Lốp sau 100/90 – 10 56J (Lốp không săm) Đèn trước HS1, 35.0 W/35.0 W Đèn sau 21.0 W/5.0 W Kích thước (dài x rộng x cao) 1820 mm x 685 mm x 1160 mm Độ cao yên xe 790 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1275 mm Độ cao gầm xe 125 mm Trọng lượng ướt 100kg Ngăn chứa đồ (lít) 37

>>> Xem chi tiết Yamaha Latte

Yamaha NVX

Hình ảnh xe Yamaha NVX

Thông số Yamaha NVX Loại Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch Bố trí xi lanh Xy lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 155,1 cc Đường kính và hành trình piston 58 x 58,7mm Tỷ số nén 11,6:1 Công suất tối đa 11,3kW (15,4 PS)/8.000 vòng/phút Mô men cực đại 13,9 N.m (1,4kgf.m)/6.500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Dung tích bình xăng 5,5 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2,19 Tỷ số truyền động 2,300-0,724:1 Kiểu hệ thống truyền lực CVT Loại khung Backbone Hệ thống giảm xóc trước Phuộc ống lồng Hành trình phuộc trước Phuộc nhún lò xo/Giảm chấn dầu Phanh trước Phanh đĩa thuỷ lực, trang bị ABS, đường kính 230mm Phanh sau Phanh cơ (đùm), đường kính 130mm Lốp trước 110/80-14M/C 53P (Lốp không săm) Lốp sau 140/70-14M/C 62P (Lốp không săm) Đèn trước LED Đèn trước/đèn sau LED/ 12V, 10Wx2 Đèn sau LED Kích thước (dài x rộng x cao) 1.980mm x 700mm x 1.150mm Độ cao yên xe 790mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.350mm Độ cao gầm xe 145mm Trọng lượng ướt 125kg Dung tích bình xăng 5,5L Ngăn chứa đồ (lít) 25

>>> Xem chi tiết Yamaha NVX

Yamaha MT-03

Hình ảnh xe Yamaha MT-03

Thông số Yamaha MT-03 Loại 4 thì, 8 van, 2 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, DOHC Bố trí xi lanh 2 xy lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (CC) 321 Đường kính và hành trình piston 68 mm x 44,1 mm Tỷ số nén 11,2:1 Công suất tối đa 30,9 kW (42,0PS)/ 10.750 vòng/phút Mô men cực đại 29,6 Nm (3,0 kgf.m)/ 9.000 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Các te ướt Dung tích dầu máy 2,4 lít Dung tích bình xăng 14 lít Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử Hệ thống đánh lửa TCI Hệ thống ly hợp Đa đĩa, ly tâm loại ướt Tỷ số truyền động 2,50 – 0,78 Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số Loại khung Thép biên dạng kim cương Hệ thống giảm xóc trước Hành trình ngược (Upside Down) Hành trình phuộc trước 130 mm Độ lệch phương trục lái 25° / 95mm Hệ thống giảm xóc sau Phuộc nhún và lò xo Hành trình giảm xóc sau 125 mm Phanh trước Đĩa đơn thủy lực, ∅298 x 4,5 mm Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, ∅220 x 4,5 mm Lốp trước 110/70-17M/C 54H (Lốp không săm) Lốp sau 140/70-17M/C 66H (Lốp không săm) Đèn trước LED Đèn sau LED Kích thước (dài x rộng x cao) 2090 x 755 x 1070 (mm) Độ cao yên xe 780 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1380 mm Độ cao gầm xe 160 mm Trọng lượng ướt 168 kg Dung tích bình xăng 14 lít Dung tích dầu máy 2,4 lít

Tham Khảo Thêm:  Top 8 phần mềm thu âm chuyên nghiệp trên máy tính cực kỳ đơn giản cho người mới bắt đầu

>>> Xem chi tiết Yamaha MT 03

Yamaha MT-07

Hình ảnh xe Yamaha MT-07

Thông số Yamaha MT-07

  • Động cơ Crossplane 2 xy lanh, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 689cc
  • Đường kính x hành trình piston 80.0 × 68.6 (mm)
  • Tỉ số nén 11.5:1
  • Công suất cực đại 73 mã lực tại 8,750 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 67 Nm tại 6,500 vòng/phút
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt
  • Hộp số 6 cấp
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Tiêu thụ nhiên liệu 4.2 L/100 km
  • Khí thải Euro 5, 98g/km
  • Khung xe Kim cương
  • Góc lái 24.50º
  • Độ trượt 90 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, tùy chỉnh độ đàn hồi và tải trọng
  • Hành trình phuộc trước 130 mm
  • Hành trình phuộc sau 130 mm
  • Phanh trước Đĩa kép thủy lực, Ø 298mm
  • Phanh sauĐĩa đơn thủy lực, Ø 245mm
  • Lốp trướcLốp không xăm, 120/70 ZR 17M/C (58W)
  • Lốp sauLốp không xăm, 180/55 ZR 17M/C (73W)
  • Dài x rộng x cao 2,085x 780 x 1,105 (mm)
  • Chiều cao yên 805 mm
  • Trục cơ sở 1,400 mm
  • Khoảng sáng gầm 140 mm
  • Trọng lượng ướt 184 kg
  • Dung tích bình xăng 14 L
  • Dung tích nhớt 3 L

>>> Xem chi tiết Yamaha MT 07

Yamaha MT-09

Hình ảnh xe Yamaha MT-09

Thông số Yamaha MT-09

  • Động cơ Crossplane 3 xy lanh, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 890CC
  • Đường kính x hành trình piston 78.0 × 62.1 (mm)
  • Tỉ số nén 11.5:1
  • Công suất cực đại 119 mã lực tại 10,000 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 93 Nm tại 7,000 vòng/phút
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Hộp số 6 cấp
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Tiêu thụ nhiên liệu 5.0 L/100 km
  • Khí thải Euro 5, 116 g/km
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Khung xe Deltabox
  • Góc lái 25º
  • Độ trượt 108 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB hành trình ngược tùy chỉnh
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, tùy chỉnh độ đàn hồi và tải trọng
  • Hành trình phuộc trước 130 mm
  • Hành trình phuộc sau 122 mm
  • Phanh trước Đĩa kép thủy lực, Ø 298mm
  • Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 245mm
  • Lốp trước Lốp không xăm, 120/70 ZR17M / C (58W)
  • Lốp sau Lốp không xăm, 180/55 ZR17M / C (73W)
  • Dài x rộng x cao 2,090 x 795 x 1190 (mm)
  • Chiều cao yên 825 mm
  • Trục cơ sở 1,430 mm
  • Khoảng sáng gầm1 40 mm
  • Trọng lượng ướt 189 kg
  • Dung tích bình xăng 14 L
  • Dung tích nhớt 3.5

>>> Xem chi tiết Yamaha MT 09

Yamaha MT-10

Hình ảnh xe Yamaha MT-10

Thông số Yamaha MT-10

  • Động cơ Crossplane 4 xy lanh, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 998cc
  • Đường kính x hành trình piston 79.0 mm x 50.9 mm
  • Tỉ số nén 12:1
  • Công suất cực đại 160 mã lực tại 11,500 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 112 Nm tại 9,000 vòng/phút
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Hộp số 6 cấp
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Tiêu thụ nhiên liệu 8.0L/100km
  • Khí thải 185 g/km
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Khung xe Deltabox
  • Góc lái 24º
  • Độ trượt 102 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB hành trình ngược, tùy chỉnh toàn phần
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, tùy chỉnh toàn phần
  • Hành trình phuộc trước 120 mm
  • Hành trình phuộc sau 120 mm
  • Phanh trước Đĩa kép thủy lực, Ø 320 mm
  • Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 220 mm
  • Lốp trước Lốp không xăm, 120/70 ZR17 M/C (58W)
  • Lốp sau Lốp không xăm, 190/55 ZR17 M/C (75W)
  • Dài x rộng x cao 2,095 x 800 x 1,110 (mm)
  • Chiều cao yên 825 mm
  • Trục cơ sở 1,400 mm
  • Khoảng sáng gầm 130 mm
  • Trọng lượng ướt 210 kg
  • Dung tích bình xăng 17 L
  • Dung tích nhớt 3.9 L

>>> Xem chi tiết Yamaha MT 10

Yamaha MT-15

Hình ảnh xe Yamaha MT-15

Thông số Yamaha MT-15 Loại 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch Bố trí xi lanh xy lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 155cc Đường kính và hành trình piston 58 x 58,7 mm Tỷ số nén 11,6 : 1 Công suất tối đa 14,2 kW (19,3 PS)/10.000 vòng/phút Mô men cực đại 14,7 N.m (1,5kgf.m)/8.500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Dung tích dầu máy 1,05 lít Dung tích bình xăng 10 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2,09 Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử Hệ thống đánh lửa TCI Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3,042 – 3,714 Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt, đa đĩa Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số Loại khung Thép biên dạng kim cương Hệ thống giảm xóc trước Hành trình ngược (Upside down) Hành trình phuộc trước 130 mm Độ lệch phương trục lái 25,7° /89mm Hệ thống giảm xóc sau Tay đòn Hành trình giảm xóc sau 108 mm Phanh trước Đĩa đơn thuỷ lực Phanh sau Đĩa đơn thuỷ lực Lốp trước 110/70 – 17 M/C 54S (lốp không săm) Lốp sau 140/70 – 17 M/C 66S (lốp không săm) Đèn trước LED Đèn sau LED Kích thước (dài x rộng x cao) 1965 mm x 800 mm x 1065 mm Độ cao yên xe 810 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1335 mm Độ cao gầm xe 155 mm Trọng lượng ướt 133 kg

>>> Xem chi tiết Yamaha MT 15

Yamaha YZF-R3

Hình ảnh xe Yamaha R3

Thông số Yamaha YZF-R3 Loại 4 thì, 2 xy lanh, 8 van, làm mát bằng dung dịch, DOHC Bố trí xi lanh 2 xy lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (CC) 321 Đường kính và hành trình piston 68,0 mm x 44,1 mm Tỷ số nén 11,2:1 Công suất tối đa 30.9 kW/ 10.750 vòng/ phút Mô men cực đại 29.6 Nm/ 9.000 vòng/ phút Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Các-te ướt Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 3,62 Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử Hệ thống đánh lửa TCI Hệ thống ly hợp Đa đĩa, ly tâm loại ướt Tỷ số truyền động 2,50 – 0,78 Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số Loại khung Thép biên dạng kim cương Hệ thống giảm xóc trước Hành trình ngược (Upside Down) Hành trình phuộc trước 130 mm Độ lệch phương trục lái 25° / 95 mm Hệ thống giảm xóc sau Phuộc nhún và lò xo Hành trình giảm xóc sau 125mm Phanh trước Đĩa đơn thủy lực, ∅298 x 4,5 mm Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, ∅220 x 4,5 mm Lốp trước 110/70-17M/C 54H (Lốp không săm) Lốp sau 140/70-17M/C 66H (Lốp không săm) Đèn trước LED Đèn sau LED Kích thước (dài x rộng x cao) 2.090mm x 730mm x 1.140mm Độ cao yên xe 780mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.380mm Độ cao gầm xe 160mm Trọng lượng ướt 169kg Dung tích bình xăng 14.0 lít Dung tích dầu máy 2.4 lít

Tham Khảo Thêm:  Top 10 bài hát Tết Trung thu 2023 cho bé cực hay, cực vui nhộn

>>> Xem chi tiết Yamaha YZF R3

Yamaha YZF-R7

Hình ảnh xe Yamaha R7

Thông số Yamaha YZF-R7

  • Động cơ 2 xy lanh , DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 689cc
  • Đường kính x hành trình piston 80 × 68.6 (mm)
  • Tỉ số nén 11.5: 1
  • Công suất cực đại 73 mã lực tại 8,750 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 67 Nm tại 6,500 vòng/phút
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Hộp số 6 cấp
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Tiêu thụ nhiên liệu 4.2 L/100 km
  • Khí thải Euro 5, 98 g/km
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Khung xe Kim cương
  • Góc lái 23º40
  • Độ trượt 90 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB hành trình ngược tùy chỉnh
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, tùy chỉnh độ đàn hồi và tải trọng
  • Hành trình phuộc trước 130 mm
  • Hành trình phuộc sau 130 mm
  • Phanh trước Đĩa đôi thủy lực, Ø 298mm
  • Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 245mm
  • Lốp trước Lốp không xăm, 120/70 ZR17 M/C (58W)
  • Lốp sau Lốp không xăm, 180/55 ZR17 M/C (73W)
  • Dài x rộng x cao 2,070 x 705 x 1,160 (mm)
  • Chiều cao yên 835 mm
  • Trục cơ sở 1,395 mm

>>> Xem chi tiết Yamaha YZF R7

Yamaha YZF-R15

Hình ảnh xe Yamaha R15

Thông số Yamaha YZF-R15 Loại 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch, van biến thiên VVA Bố trí xi lanh Xy-lanh đơn Dung tích xy lanh (CC) 155 Đường kính và hành trình piston 58.0 x 58.7 mm Tỷ số nén 11.6:1 Công suất tối đa 14.2 kW (19.3 PS)/10000 vòng/phút Mô men cực đại 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Cácte ướt Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2.3 Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử Hệ thống đánh lửa TCI Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3.042 (73/24) / 3.429 (48/14) Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt đa đĩa Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số Loại khung Delta-box Hành trình phuộc trước 130 mm Độ lệch phương trục lái 25°30′ / 88mm Phanh trước Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm) Phanh sau Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm) Lốp trước 100/80-17M/C 52P (lốp không săm) Lốp sau 140/70-17M/C 66S (lốp không săm) Giảm xóc trước Phuộc Upside Down Giảm xóc sau Phuộc Monoshock Đèn trước bi-LED Kích thước (dài x rộng x cao) 1990 x 725 x 1135 (mm) Độ cao yên xe 815 mm Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1325 mm Độ cao gầm xe 170 mm Trọng lượng ướt 140 kg Dung tích bình xăng 11 lít Dung tích dầu máy 1.05 lít

>>> Xem chi tiết Yamaha YZF R15

Yamaha Tenere 700

Thông số Yamaha Tenere 700

  • Động cơ Crossplane 2 xy lanh, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 689
  • Đường kính x hành trình piston 80.0 × 68.6 (mm)
  • Tỉ số nén 11.5:1
  • Công suất cực đại 73 mã lực tại 9,000 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 67 Nm tại 6,5000 vòng/phút
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Hộp số 6 cấp
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt, đa đĩa
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Tiêu thụ nhiên liệu 4.3 L/100 km
  • Khí thải Euro 5, 100g/km
  • Khung xe Khung sường ống thép đôi
  • Góc lái 27º
  • Độ trượt 105 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB hành trình ngược, tùy chỉnh độ nén và độ đàn hồi
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, tùy chỉnh toàn phần
  • Hành trình phuộc trước 210 mm
  • Hành trình phuộc sau 200 mm
  • Phanh trước Đĩa kép thủy lực, Ø 282mm
  • Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 245mm
  • Lốp trước Lốp không xăm, 90/90 – 21 M/C 54V
  • Lốp sauLốp không xăm, 150/70 R 18 M/C 70V
  • Dài x rộng x cao 2,370 x 905 x 1455 (mm)
  • Chiều cao yên 875 mm
  • Trục cơ sở 1,595 mm
  • Khoảng sáng gầm 240 mm
  • Trọng lượng ướt 204 kg
  • Dung tích bình xăng 16 L
  • Dung tích nhớt 2.6 L

>>> Xem chi tiết Yamaha Tenere 700

Yamaha Tracer 9

Thông số Yamaha Tracer 9

  • Động cơ Crossplane 3 xy lanh, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích 890cc
  • Đường kính x hành trình piston 78 × 62.1 (mm)
  • Tỉ số nén 11.5:1
  • Công suất cực đại 119 mã lực tại 10,000 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 93 Nm tại 7,000 vòng/phút
  • Hệ thống đánh lửa TCI
  • Hệ thống khởi động Điện tử
  • Hộp số 6 cấp
  • Bộ ly hợp Ly hợp ướt
  • Hệ thống phun xăng Điện tử
  • Hệ thống truyền động Dây xích
  • Tiêu thụ nhiên liệu 5.0 L/100km
  • Khí thải 116 g/km
  • Khung xe Deltabox
  • Góc lái 25º
  • Độ trượt 108 mm
  • Hệ thống giảm xóc trước Phuộc KYB hành trình ngược, điều chỉnh độ đàn hồi và tải trọng
  • Hệ thống treo sau KYB monoshock, điều chỉnh độ đàn hồi và tải trọng
  • Hành trình phuộc trước 130 mm
  • Hành trình phuộc sau 137 mm
  • Phanh trước Đĩa kép thủy lực, Ø 298mm
  • Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 245mm
  • Lốp trước Lốp không xăm, 120/70 ZR17M / C (58W)
  • Lốp sau Lốp không xăm, 180/55 ZR17M / C (73W)
  • Dài x rộng x cao 2,175 x 885 x 1,430 (1470) (mm)
  • Chiều cao yên 810 – 825 mm
  • Trục cơ sở 1,500 mm
  • Khoảng sáng gầm 135 mm
  • Trọng lượng ướt 213 kg
  • Dung tích bình xăng 18 L
  • Dung tích nhớt 3.5 L

>>> Xem chi tiết Yamaha Tracer 9

Mua xe máy Yamaha trả góp

Mua xe máy trả góp tại đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ và các tỉnh thành khác nhau có gì khác biệt? Có nên mua xe máy Yamaha trả góp? Mua xe máy Yamaha trả góp tại Bank nào? Hồ sơ thủ tục cần chuẩn bị? Người mua xe cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua xe máy Yamaha trả góp? Không chứng minh được thu nhập có vay bank được không? Nợ xấu có vay bank được không? Độc thân vay vốn? Học sinh, sinh viên có mua được xe máy trả góp? Mua xe máy Yamaha trả góp trong bao lâu?…. và rất nhiều câu hỏi khác liên quan đến ngân hàng trong việc cho mua xe máy Yamaha trả góp.

Tất cả các thắc mắc này quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn để nhận được các câu trả lời thỏa đáng.

Đăng ký mua xe & sửa chữa tại đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ

Khách hàng có thể đăng ký nhận thông tin sản phẩm, báo giá xe, phụ kiện đồ cơi và các loại phụ tùng thay thế … hay tại nơi mình đang sinh sống dưới sự hỗ trợ tối đa từ nhân viên bán hàng. Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ luôn mang tới sự phục vụ chuyên nghiệp và các dịch vụ tiện ích tốt nhất tới người tiêu dùng.

  • Đăng ký nhận báo giá
  • Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa
  • Đăng ký làm bảo hiểm vật chất
  • Đăng ký mua bán phụ tùng chính hãng
  • Tư vấn lắp đặt phụ kiện, đồ chơi trang trí

(Khách hàng có thể đăng ký thông tin ở dưới chân trang)

Mua xe máy Yamaha Cũ, Đổi xe máy Yamaha mới

Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Yamaha mới tại Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn.

  • Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe
  • Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng
  • Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên
  • Tư vấn mua xe cũ trả góp

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Đại lý xe máy Yamaha Việt Trì Phú Thọ !

TDTC

iwin club

jun88 789win 8kbet 79king SHBET Sv368 i9bet 68 game bài 123win Shbet cwin01 sv368 Sv388 https://hi88.gs/ fb68 fans Okvip sv388 sv368 KUBET 777vin

Link bong da truc tuyen Xoilac TV hôm nay